Lượt truy cập
3057316

Đánh giá tiêu chuẩn xương

Theo Tiến sĩ, Bác sĩ Võ Văn Nhân: trong mọi trường hợp cấy ghép Implant, đáng giá xương hàm nơi cần cấy ghép là chỉ định bắt buộc. Có 2 tiêu chí đánh giá cơ bản: số lượng và chất lượng xương.

Số lượng xương

Hiện nay, chiều dài nhỏ nhất của Implant là 6.0mm, đường kính nhỏ nhất là 3.0mm. Vì vậy nếu chiều dài và chiều rộng của xương hàm thấp hơn chỉ số này thì phải ghép xương. Để xác định chính xác những chỉ số này chỉ có thể dựa vào phim CT 3 chiều của xương hàm cùng phần mềm phân tích tại chỗ.

   
 
R14
chiều dài xương 17.2mm,
chiều rộng 2.3mm
 
 R 24
chiều dài xương 16.6mm,
chiều rộng 2.0mm

Hai chỉ số về chiều rộng xương hàm của 2 răng này cho thấy nếu muốn cấy ghép Implant phải tiến hành ghép xương.

Chất lượng xương

 
Hounsfield (HU) là chỉ số dùng để đánh giá độ cứng chắc của khối vật chất. Chỉ số HU của không khí là - 1000 HU, nước là 0 Hu, của ngà răng là 1000 HU. Theo chỉ số HU, xương hàm được chia ra 4 cấp độ: D1, D2, D3, D4.
D1 > 1250 HU xương rất đặc
D2 850 HU - 1250 HU xương tốt
D3 350 HU - 850 HU xương tốt
D4
150 HU - 350 HU xương loãng
Chỉ số HU tốt nhất để cấy ghép Implant là giữa D2 và Dlà từ 350 - 1250. D1 và D4 vẫn có thể cấy ghép Implant được nhưng chỉ số D4 cho thấy xương loãng nên bác sĩ điều trị Implant phải là người có nhiều kinh nghiệm. Chỉ số D1 cho thấy xương rất đặc, ít mạch máu nuôi dưỡng nên thơi gian làn thương lâu hơn.

 Kiểm tra mật độ xương trên phim X quang cắt lớp 3 chiều và phần mềm cấy ghép Implant

                                                                                                 Mỹ Linh - Nha khoa Nhân Tâm


Email Email to Nhan Tam Implant -
Share |

Các tin khác

Công ty Implant
Nobel Biocare Implant | DIO Implant | Platon Implant | Straumann Implant | Ankylos Implant | Southern Implant | MIS Implant | Bicon Implant | BIOMET 3i | Zimmer Implant | Nha Khoa Tiền Giang | BioHorizons Implant | ACE Dental Implant System | Aseptico international | Astra Tech Inc. | Attachments International (Innova) | Bio-Lok International, Inc | BioComp Industries | Bioplant HTR | Brassler USA | Essential Dental Systems | Lifecore Biomedical | OSFIX-IMPLANT | Orthovita Implant | Osteo-Ti Implant System | Park Dental Research Corp. | Sendax Mini Dental Implant Center™ | The Tenax implant | Vancouver Implant Resources Inc. | Aseptico Implant Company | Astra Tech Implant | Attachments International, Inc | Dentatus Implant | Brasseler USA Implant Company | Titan Implant | The Acucera Co., Inc | Anthogyr Implant | Atlantis Components, Inc. | Basic Dental Implants LLC | Bosker Implant System | BTLock Srl | Camlog Biotechnologies AG | Dentaurum J.P. Winkelstroeter KG | DiamoDent™ | Dyna Dental Engineering BV | Hi Tec Implants | Impladent Ltd. | IMTEC implant | Neo Dental Implant System | Northern Implants LLC | OCO Biomedical, Inc. | Osseointegrated Implant System | Osteo Implant Corporation | Osteocare Dental Implant System | Park Dental Research Corp | Preat Corporation | Rhein'83 USA | RT Medical Research&Technologies | Sargon Dental Implants | Simpler Implants Inc. | Sterngold Dental, LLC | Timplant Dental Implant Systems | Zest Anchors, Inc. | Vident | Thommen Medical |
NHA KHOA NHÂN TÂM - Cấy ghép Implant & nha khoa thẩm mỹ
Add: 807 Đường 3/2, P.7, Q.10, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam , Tel: (08) 39570229 - (08) 39575569 Mobile - 0903.632701 - 0938.344970
Email - drnhan@hotmail.com - drnhan1@gmail.com www.nhakhoanhantam.com © Bản quyền 2008 thuộc NHA KHOA NHÂN TÂM 
Ghi rõ nguồn "implantvietnam.info" khi phát hành lại thông tin từ website này. Nha khoa Nhân Tâm không có chi nhánh